đương đầu

- đgt. (H. đương: chống lại; đầu: đầu) Chống chọi với: Đương đầu với thù trong, giặc ngoài.


nđg. Chống với. Đương đầu với một đối phương đáng sợ.

xem thêm: chống, đương đầu, chống cự, kháng cự, đối địch, chống lại



đương đầu

đương đầu
  • verb
    • to face; to confront

 confrontation